Giáo Dục Nhà Trẻ

Chương trình học

Trẻ 18-24 tháng
Trẻ 25-36 tháng

Trẻ 18-24 tháng

1. Phát triển thể chất:

Cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi

Đi theo đường thẳng (dài 2m) và giữ được thăng bằng.

Ném về phía trước 1 tay – xa 1,2m

Xếp chồng 3 – 4 khối.

Cầm được thìa xúc ăn, cầm cốc uống nước, đi dép...với sự giúp đỡ của người lớn.

Đi vệ sinh đúng nơi quy định theo sự hướng dẫn của cô.

Biết thể hiện một số nhu cầu về ăn uống và vệ sinh bằng cử chỉ hoặc lời nói.

Biết tránh một số vật dụng nguy hiểm khi được nhắc nhở.

2. Phát triển nhận thức:

Thích chơi với các đồ chơi.

Chỉ và nói được tên đồ dùng, đồ chơi.

Biết sử dụng một số đồ dùng, đồ chơi.

Biết tên của bản thân và một số người than trong gia đình.

Chỉ và nói được tên của một số bộ phận cơ thể của bản thân: mắt, mũi, miệng, tay, chân...

3. Phát triển ngôn ngữ:

Nhắc được câu 3-4 từ.

Hiểu, làm theo chỉ dẫn đơn giản của người lớn.

Trả lời được câu hỏi đơn giản như: Ai? Cái gì? Thế nào?

Nói được câu 3 từ.

4. Phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mĩ:

Thích bắt chước một số hành động: Ôm ấp, vỗ về, cho búp bê ăn...

Thích xem sách, tranh ảnh có màu sắc...

Cảm nhận và biểu lộ cảm xúc: hớn hở, sợ hãi...

Thích nghe hát, hát và vận động theo nhạc; thích vẽ, xé dán, xếp hình…

CHẾ ĐỘ SINH HOẠT MỘT NGÀY CỦA TRẺ NHÀ TRẺ

 

7h00-8h30  Đón trẻ, chơi, thể dục buổi sáng
8h30-9h00 Tổ chức các hoạt động học
9h00-9h15 Ăn bữa phụ sáng
9h15-9h45 Hoạt động ngoài trời
9h45-10h20 Hoạt động ở các góc
10h20 – 10h30 Vệ sinh chuẩn bị ăn trưa
10h30 – 11h30 Ăn trưa
11h30 – 14h00 Ngủ trưa
14h00 – 14h45 Ăn bữa phụ xế
14h45 – 16h00 Hoạt động chiều
16h00 – 17h00 Chuẩn bị ra về, trả trẻ

 

Nuôi dưỡng và chăm sóc sức khỏe

1. Tổ chức ăn

Xây dựng chế độ ăn, khẩu phần ăn phù hợp với độ tuổi.

Số bữa ăn: gồm 2 bữa chính và 2 bữa phụ

Nước uống: khoảng 0.8 lít - 1.6 lít/ trẻ/ ngày (kể cả nước trong thức ăn)

Xây dựng thực đơn hằng ngày, theo tuần, theo mùa.

2. Tổ chức ngủ

Tổ chức cho trẻ ngủ theo nhu cầu độ tuổi:

Trẻ từ 18 - 24 tháng ngủ 1 giấc trưa khoảng 90 - 120 phút.

Trẻ từ 24 - 36 tháng ngủ 1 giấc trưa khoảng 150 phút.

3. Vệ sinh:

Vệ sinh cá nhân

Vệ sinh môi trường

Vệ sinh phòng nhóm, đồ dùng đồ chơi.

Giữ sạch nguồn nước và xử lý rác thải, nước thải.

4. Chăm sóc sức khỏe và an toàn:

Khám sức khỏe định kỳ, theo dõi và đánh giá sự phát triển cân nặng và chiều cao theo lứa tuổi. Phòng chống suy dinh dưỡng và béo phì.

Phòng tránh các bệnh thường gặp, theo dõi tiêm chủng.

Bảo vệ an toàn và phòng tránh một số bệnh thường gặp

 

Trẻ 25-36 tháng

1. Phát triển thể chất:

Cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.

Chạy thẳng người.

Chạy theo hướng thẳng và đổi hướng không mất thăng bằng.

Bật xa bằng 2 chân khoảng 20cm.

Xâu được chuỗi hạt.

Làm một số việc tự phục vụ đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn.

Biết một số vật dụng, nơi nguy hiểm và tránh khi được nhắc nhở.

2. Phát triển nhận thức:

Thích khám phá đồ vật.

Gọi tên và nói được chức năng của một số bộ phận cơ thể (mắt, mũi, miệng, đầu, tay, chân...)

Biết tên cô giáo và một số bạn trong lớp.

Biết dùng một số đồ vật thay thế trong trò chơi.

Nhận biết được một vài đặc điểm nổi bật của một số đồ vật, hoa quả, cây cối, con vật...gần gũi (màu sắc, hình dạng) và công dụng.

Nhận ra 3 màu cơ bản: đỏ, vàng, xanh.

3. Phát triển ngôn ngữ:

Phát âm rõ.

Đọc được thơ, kể lại chuyện ngắn quen thuộc theo tranh.

Diễn đạt bằng lời nói các yêu cầu đơn giản.

Trả lời được câu hỏi: Để làm gì? Tại sao?

4. Phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mĩ:

Thích bắt chước một số hành động: Ôm ấp, vỗ về, cho búp bê ăn...

Thích xem sách, tranh ảnh có màu sắc...

Cảm nhận và biểu lộ cảm xúc: hớn hở, sợ hãi...

Thích nghe hát, hát và vận động theo nhạc; thích vẽ, xé dán, xếp hình…

CHẾ ĐỘ SINH HOẠT MỘT NGÀY CỦA TRẺ NHÀ TRẺ

 

7h00-8h30  Đón trẻ, chơi, thể dục buổi sáng
8h30-9h00 Tổ chức các hoạt động học
9h00-9h15 Ăn bữa phụ sáng
9h15-9h45 Hoạt động ngoài trời
9h45-10h20 Hoạt động ở các góc
10h20 – 10h30 Vệ sinh chuẩn bị ăn trưa
10h30 – 11h30 Ăn trưa
11h30 – 14h00 Ngủ trưa
14h00 – 14h45 Ăn bữa phụ xế
14h45 – 16h00 Hoạt động chiều
16h00 – 17h00 Chuẩn bị ra về, trả trẻ

 

Nuôi dưỡng và chăm sóc sức khỏe

1. Tổ chức ăn

Xây dựng chế độ ăn, khẩu phần ăn phù hợp với độ tuổi.

Số bữa ăn: gồm 2 bữa chính và 2 bữa phụ

Nước uống: khoảng 0.8 lít - 1.6 lít/ trẻ/ ngày (kể cả nước trong thức ăn)

Xây dựng thực đơn hằng ngày, theo tuần, theo mùa.

2. Tổ chức ngủ

Tổ chức cho trẻ ngủ theo nhu cầu độ tuổi:

Trẻ từ 18 - 24 tháng ngủ 1 giấc trưa khoảng 90 - 120 phút.

Trẻ từ 24 - 36 tháng ngủ 1 giấc trưa khoảng 150 phút.

3. Vệ sinh:

Vệ sinh cá nhân

Vệ sinh môi trường

Vệ sinh phòng nhóm, đồ dùng đồ chơi.

Giữ sạch nguồn nước và xử lý rác thải, nước thải.

4. Chăm sóc sức khỏe và an toàn:

Khám sức khỏe định kỳ, theo dõi và đánh giá sự phát triển cân nặng và chiều cao theo lứa tuổi. Phòng chống suy dinh dưỡng và béo phì.

Phòng tránh các bệnh thường gặp, theo dõi tiêm chủng.

Bảo vệ an toàn và phòng tránh một số bệnh thường gặp